vơ vào

vơ vào

Một người đàn ông vơ vào tất cả đồ ăn trên bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự cho mình trung tâm, giành phần về mình: " vào" chỉ hành động kéo mọi thứ về phía mình, coi mọi việc liên quan đến bản thân, thường mang tính ích kỷ hoặc tự đề cao.
    • Nói hoặc làm để hướng lợi ích về mình: " vào" còn được dùng để chỉ việc nói năng hoặc hành động nhằm mục đích thu hút sự chú ý, khen ngợi hoặc lợi ích cho bản thân.
dụ sử dụng
  • (Anh ta luôn tự cho mình trung tâm, cho rằng mọi thành công đều do mình tạo ra.)
  • ( ấy thường tự nhận phần về mình trong chuyện của người khác để khoe khoang.)
  • (Đừng tự cho mình trung tâm nữa, chuyện này không liên quan đến anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vào mình": tự nhận trách nhiệm hoặc công lao về bản thân, thường với ý tiêu cực.
    • Hắn ta vào mình tất cả công lao của đồng đội. (Hắn ta tự nhận hết công lao của đồng đội về mình.)
  • " vào chuyện": xen vào hoặc tự cho mình liên quan đến một câu chuyện hoặc sự việc.
    • ấy hay vào chuyện của hàng xóm để tỏ ra hiểu biết. ( ấy thường xen vào chuyện của hàng xóm để tỏ ra hiểu biết.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): thu gom, lấy hết về mình.
    • hết đồ chơi của em . ( lấy hết đồ chơi của em .)
  • vét (động từ): thu gom hết, lấy hết một cách tham lam.
    • Chúng vét của cải rồi bỏ trốn. (Chúng lấy hết của cải rồi bỏ trốn.)
  • đũa cả nắm (thành ngữ): đánh đồng tất cả, không phân biệt tốt xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Giành phần: giành lấy phần lợi ích hoặc công lao về mình.
  • Tự nhận: tự cho mình liên quan hoặc công.
  • Chụp : gán ghép, quy chụp cho mình hoặc người khác một cách thiếu căn cứ.
Thành ngữ liên quan
  • vào mình: tự nhận công lao hoặc trách nhiệm về mình một cách thái quá.
    • Anh ta vào mình mọi thành tích của cả nhóm. (Anh ta tự nhận hết thành tích của cả nhóm về mình.)
  • Nói vơ vào: nói để hướng lợi ích hoặc sự chú ý về mình.
    • Đừng nói vơ vào, chuyện này không liên quan đến tôi. (Đừng nói để hướng về mình, chuyện này không liên quan đến tôi.)

Từ chứa "vơ vào"